BeDict Logo

ermine

/ˈɜːmɪn/ /ˈɝmɪn/
Hình ảnh minh họa cho ermine: Chồn ecmin, Chồn trắng.
noun

Người thợ săn lần theo dấu vết của con chồn ecmin trong khu rừng phủ đầy tuyết, hy vọng tìm thấy nó trước khi bộ lông trắng của nó ngụy trang hoàn toàn vào tuyết.

Hình ảnh minh họa cho ermine: Lông ermine trắng, áo choàng lông ermine.
noun

Lông ermine trắng, áo choàng lông ermine.

Áo choàng của vị thẩm phán được viền bằng lông ermine trắng muốt và mềm mại, một biểu tượng truyền thống của công lý và sự chính trực.

Hình ảnh minh họa cho ermine: Mặc áo lông ermine.
verb

Mặc áo lông ermine.

Trong lịch sử, chỉ có hoàng tộc mới được "mặc áo lông ermine," biểu thị địa vị cao quý của họ bằng một chiếc áo khoác lông trắng.