Hình nền cho felting
BeDict Logo

felting

/ˈfeltɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nỉ hóa, ép thành nỉ.

Ví dụ :

"She is felting wool to create a warm, thick scarf. "
Cô ấy đang nỉ hóa lông cừu để tạo ra một chiếc khăn choàng dày và ấm áp.
noun

Sự co rút, Sự vón cục, Sự xù lông.

Ví dụ :

Chiếc áo len của tôi bị co rút hết cả lại trong máy giặt vì giặt nước nóng quá, thế là nó bé đi mất ba cỡ.
noun

Ví dụ :

Người thợ lợp mái nhà cẩn thận kiểm tra lớp vật liệu bitum trên nhà kho để chắc chắn nó vẫn bảo vệ gỗ khỏi mưa.