Hình nền cho flapper
BeDict Logo

flapper

/ˈflæpɚ/

Định nghĩa

noun

Thiếu nữ nổi loạn, cô gái tân thời.

Ví dụ :

Cô gái tân thời đó trốn học đi dự tiệc, bất chấp những kỳ vọng của cha mẹ.
noun

Vết rách da, Vết lột da.

Ví dụ :

Sau khi vô tình cắt vào tay trong lúc gọt táo, Sarah bị một vết lột da đau điếng ở ngón tay, khiến cô cầm bút rất khó khăn.