BeDict Logo

flicks

/flɪks/
Hình ảnh minh họa cho flicks: Vết chém lướt, cú chém lướt.
noun

Vết chém lướt, cú chém lướt.

Người đấu kiếm luyện tập các cú chém lướt của mình, nhắm đầu kiếm vào khe hở nhỏ trong tư thế phòng thủ của đối phương.

Hình ảnh minh họa cho flicks: Lát thịt muối xông khói.
noun

Lát thịt muối xông khói.

Một lát thịt muối xông khói.