noun🔗ShareĐệm chân, thịt đệm chân. The soft underside of an animal's paw."The cat's footpads were warm and soft against my skin as it kneaded my lap. "Khi con mèo nhào bột trên đùi tôi, những thịt đệm chân của nó ấm áp và mềm mại trên da tôi.animalanatomybodypartChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareMiếng dán trị mụn cóc, miếng dán trị chai chân. A medicated bandage for the treatment of corns and warts."My grandma uses medicated footpads to ease the pain from the corns on her toes. "Bà tôi dùng miếng dán trị chai chân để giảm đau do mấy cái chai chân ở ngón chân gây ra.medicinebodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTên cướp, kẻ cướp bộ hành. A thief on foot who robs travellers on the road."Example Sentence: "The warning signs near the old road cautioned travellers about footpads who might steal their money." "Những biển cảnh báo gần con đường cũ nhắc nhở khách du lịch về bọn cướp bộ hành có thể ăn trộm tiền của họ.personjobpoliceactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐường mòn, lối mòn. An unmade, minor walking trail formed only by foot traffic.""The children created footpads through the tall grass by repeatedly walking the same routes to the playground." "Bọn trẻ đã tạo ra những lối mòn xuyên qua đám cỏ cao bằng cách liên tục đi cùng một đường đến sân chơi.environmentareanaturegeographywayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĂn cướp, trấn lột. To rob travellers on the road."Highwaymen used to footpad wealthy merchants traveling between towns, stealing their money and valuables. "Ngày xưa, bọn cướp đường thường ăn cướp, trấn lột các thương gia giàu có trên đường đi giữa các thị trấn, cuỗm đi tiền bạc và của cải có giá trị của họ.policeactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareRón rén, lén lút đi. To sneak on foot."The children footpadded through the house while their parents were asleep, trying not to wake them. "Lũ trẻ rón rén, lén lút đi khắp nhà khi bố mẹ còn đang ngủ, cố gắng không đánh thức họ dậy.actionwayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc