Hình nền cho gauging
BeDict Logo

gauging

/ˈɡeɪdʒɪŋ/ /ˈɡædʒɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đo, ước lượng, định cỡ.

Ví dụ :

Người thợ máy đang đo áp suất lốp xe để đảm bảo an toàn.
verb

Trộn vữa, trộn thạch cao.

Ví dụ :

Người công nhân xây dựng cẩn thận trộn vữa bằng cách pha thêm thạch cao Paris để đảm bảo vữa khô nhanh và đúng cách.
noun

Pha trộn, sự thêm vào vật liệu.

Ví dụ :

Việc phục chế tòa nhà cổ đòi hỏi công đoạn pha trộn nguyên liệu vào vữa vôi phải thật cẩn thận, đảm bảo vữa vôi được gia cố đúng cách với lượng cát và các chất phụ gia khác phù hợp.