Hình nền cho hipsters
BeDict Logo

hipsters

/ˈhɪpstərz/

Định nghĩa

noun

Dân chơi sành điệu, người theo đuổi trào lưu.

Ví dụ :

Quán cà phê đó đầy dân chơi sành điệu mặc đồ cổ và bàn tán về những dòng nhạc ít người biết đến.
verb

Ra vẻ dân chơi, làm ra vẻ sành điệu.

Ví dụ :

Trước đây anh ta hay mặc quần jeans bình thường, nhưng giờ anh ta chỉ mặc quần bó và nói về mấy thứ nhạc nhẽo ít ai biết, nên tôi nghĩ anh ta đang cố ra vẻ dân chơi đấy.