BeDict Logo

hipsters

/ˈhɪpstərz/
Hình ảnh minh họa cho hipsters: Ra vẻ dân chơi, làm ra vẻ sành điệu.
 - Image 1
hipsters: Ra vẻ dân chơi, làm ra vẻ sành điệu.
 - Thumbnail 1
hipsters: Ra vẻ dân chơi, làm ra vẻ sành điệu.
 - Thumbnail 2
verb

Ra vẻ dân chơi, làm ra vẻ sành điệu.

Trước đây anh ta hay mặc quần jeans bình thường, nhưng giờ anh ta chỉ mặc quần bó và nói về mấy thứ nhạc nhẽo ít ai biết, nên tôi nghĩ anh ta đang cố ra vẻ dân chơi đấy.