Hình nền cho jackpot
BeDict Logo

jackpot

/ˈdʒækˌpɑt/ /ˈdʒækpɒt/

Định nghĩa

noun

Giải độc đắc, giải đặc biệt.

Ví dụ :

Giải độc đắc của chương trình xổ số gây quỹ ở trường tăng lên mỗi tuần khi càng có nhiều người mua vé.
noun

Giải độc đắc, vận may bất ngờ, phần thưởng lớn.

Ví dụ :

Việc tìm thấy tờ hai mươi đô trong túi quần đúng là vận may bất ngờ đối với Mark, vì cậu ấy đang cần tiền để mua bữa trưa.
noun

Giải độc đắc, trúng mánh lớn.

Ví dụ :

Trò chơi điện tử thùng đó có giải độc đắc nếu người chơi đạt được ba điểm tuyệt đối liên tiếp.