BeDict Logo

levees

/ˈlɛviz/ /leˈviz/
Hình ảnh minh họa cho levees: Sự thức giấc, sự tỉnh giấc, sự rời giường.
noun

Sự thức giấc, sự tỉnh giấc, sự rời giường.

Sau những trận mưa lớn, các đê điều dọc bờ sông đã được gia cố để bảo vệ thị trấn khỏi lũ lụt.

Hình ảnh minh họa cho levees: Yết kiến.
noun

Nữ hoàng Elizabeth thường tổ chức yết kiến vào buổi sáng để chào đón các chức sắc và những vị khách quan trọng khác.

Hình ảnh minh họa cho levees: Buổi tiếp khách trọng thể, buổi lễ tiếp khách.
noun

Buổi tiếp khách trọng thể, buổi lễ tiếp khách.

Đại sứ tổ chức những buổi lễ tiếp khách xa hoa tại đại sứ quán, nơi các vị khách có thể gặp gỡ và chào hỏi những nhân vật chính trị quan trọng.