

levees
/ˈlɛviz/ /leˈviz/


noun


noun
Sự thức giấc, sự tỉnh giấc, sự rời giường.
Sau những trận mưa lớn, các đê điều dọc bờ sông đã được gia cố để bảo vệ thị trấn khỏi lũ lụt.

noun
Nữ hoàng Elizabeth thường tổ chức yết kiến vào buổi sáng để chào đón các chức sắc và những vị khách quan trọng khác.

noun
