Hình nền cho levees
BeDict Logo

levees

/ˈlɛviz/ /leˈviz/

Định nghĩa

noun

Đê, bờ đê.

An embankment to prevent inundation; as, the levees along the Mississippi.

Ví dụ :

Những bờ đê đã bảo vệ thị trấn khỏi nước sông dâng cao trong trận mưa lớn.
noun

Sự thức giấc, sự tỉnh giấc, sự rời giường.

Ví dụ :

Sau những trận mưa lớn, các đê điều dọc bờ sông đã được gia cố để bảo vệ thị trấn khỏi lũ lụt.
noun

Ví dụ :

Nữ hoàng Elizabeth thường tổ chức yết kiến vào buổi sáng để chào đón các chức sắc và những vị khách quan trọng khác.
noun

Buổi tiếp khách trọng thể, buổi lễ tiếp khách.

Ví dụ :

Đại sứ tổ chức những buổi lễ tiếp khách xa hoa tại đại sứ quán, nơi các vị khách có thể gặp gỡ và chào hỏi những nhân vật chính trị quan trọng.