Hình nền cho maras
BeDict Logo

maras

/ˈmærəs/ /ˈmɑːrəs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bà lão kể những câu chuyện về những con yêu nữ "maras" ám ảnh gia đình bà, gây ra những cơn ác mộng kinh hoàng và cảm giác ngạt thở trong giấc ngủ.
noun

Ví dụ :

Đối với nhiều học sinh, sự trì hoãn giống như một ác thần, cản trở họ hoàn thành bài tập đúng hạn và đạt điểm cao.