Hình nền cho adoptions
BeDict Logo

adoptions

/əˈdɒpʃənz/ /əˈdɑːpʃənz/

Định nghĩa

noun

Sự nhận con nuôi, việc nhận con nuôi.

Ví dụ :

Tháng trước, trại cứu hộ động vật đã ăn mừng nhiều vụ nhận nuôi thành công, tìm được những mái ấm yêu thương cho hàng chục con chó và mèo.
noun

Được nhận làm con nuôi (trong tôn giáo).

Ví dụ :

Nhà thần học giải thích rằng, qua đức tin vào Chúa Kitô, những người tin trải nghiệm sự nhận làm con nuôi về mặt tâm linh, trở thành con cái của Đức Chúa Trời và được hưởng trọn vẹn tình yêu thương và phước lành của Ngài.
noun

Không có từ tương đương trực tiếp. (No direct equivalent).

Ví dụ :

Đội đã ăn mừng những chuỗi mười trận thắng liên tiếp gần đây trước đối thủ, một dấu hiệu cho thấy sự thống trị liên tục của họ trong giải đấu.