noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nhận con nuôi, việc nhận con nuôi. The act of adopting. Ví dụ : "The animal shelter celebrated many successful adoptions last month, finding loving homes for dozens of dogs and cats. " Tháng trước, trại cứu hộ động vật đã ăn mừng nhiều vụ nhận nuôi thành công, tìm được những mái ấm yêu thương cho hàng chục con chó và mèo. family society law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhận con nuôi, sự nhận nuôi. The state of being adopted; the acceptance of a child of other parents as if he or she were one's own child. Ví dụ : "A Chinese baby girl was given away for adoption." Một bé gái Trung Quốc đã được cho đi làm con nuôi. family law society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhận nuôi, con nuôi. Admission to an institution, for example a hospital, clinic, mental asylum. Ví dụ : "the adoption of people into hospitals or monasteries" Việc tiếp nhận người bệnh vào bệnh viện hoặc người tu hành vào tu viện. medicine service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhận nuôi, con nuôi. The choosing and making that to be one's own which originally was not so; acceptance Ví dụ : "the adoption of opinions" Việc chấp nhận những ý kiến. family society law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyển đổi, áp dụng, ứng dụng. Transfer between an old system to another (usually better) system. Ví dụ : "Our company is considering the adoption of a four-day week." Công ty chúng tôi đang cân nhắc việc chuyển đổi sang làm việc bốn ngày một tuần. system technology business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Được nhận làm con nuôi (trong tôn giáo). An act of divine grace by which the redeemed in Christ are admitted to the privileges of the sons of God. Ví dụ : "The theologian explained that through faith in Christ, believers experience spiritual adoptions, becoming children of God with full access to His love and blessings. " Nhà thần học giải thích rằng, qua đức tin vào Chúa Kitô, những người tin trải nghiệm sự nhận làm con nuôi về mặt tâm linh, trở thành con cái của Đức Chúa Trời và được hưởng trọn vẹn tình yêu thương và phước lành của Ngài. theology religion doctrine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không có từ tương đương trực tiếp. (No direct equivalent). Ten consecutive wins against an opponent. Ví dụ : "The team celebrated their recent adoptions over their rivals, a sign of their continued dominance in the league. " Đội đã ăn mừng những chuỗi mười trận thắng liên tiếp gần đây trước đối thủ, một dấu hiệu cho thấy sự thống trị liên tục của họ trong giải đấu. achievement sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc