noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo cắt, tông đơ. Anything that clips. Ví dụ : "The tailor used special fabric clippers to cut the excess material. " Người thợ may dùng một loại kéo cắt vải chuyên dụng để cắt bỏ phần vải thừa. device utensil item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo cắt, tông đơ. (chiefly in the plural) A tool used for clipping something, such as hair, coins, or fingernails. Ví dụ : "My daughter uses her small nail clippers to trim her toenails before bed. " Con gái tôi dùng cái bấm móng tay nhỏ để cắt tỉa móng chân trước khi đi ngủ. utensil device item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tông đơ, kéo cắt tóc. Something that moves swiftly; especially: Ví dụ : "The fast clippers on the lawnmower quickly cut the tall grass. " Cái tông đơ cắt cỏ chạy nhanh giúp cắt đám cỏ cao một cách nhanh chóng. utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bướm phượng, loài bướm phượng. The Asian butterfly Parthenos sylvia, family Nymphalidae. Ví dụ : "The butterfly exhibit at the zoo featured several different species, including the beautiful clippers. " Triển lãm bướm ở sở thú trưng bày nhiều loài khác nhau, bao gồm cả loài bướm phượng tuyệt đẹp. animal insect nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạch hạn biên. A circuit which prevents the amplitude of a wave from exceeding a set value. Ví dụ : "The sound system's clippers prevented the music from becoming distorted by excessively loud parts. " Mạch hạn biên của hệ thống âm thanh đã ngăn không cho nhạc bị méo tiếng do những đoạn quá lớn. electronics signal technology device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người cắt xén tiền, kẻ cắt xén tiền. A person who mutilates coins by fraudulently paring the edges. Ví dụ : "In the 17th century, authorities were constantly on the lookout for clippers who shaved off bits of silver from coins for their own profit. " Vào thế kỷ 17, chính quyền liên tục cảnh giác với những kẻ cắt xén tiền, những người cạo bớt bạc từ đồng xu để tư lợi. person job history economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ lừa đảo, tay bịp bợm. Confidence trickster; conman. Ví dụ : "The new student was warned about the school's clippers, who were known for taking money from other students under false pretenses. " Cậu học sinh mới được cảnh báo về những kẻ lừa đảo trong trường, những kẻ nổi tiếng là hay bịp bợm lấy tiền của học sinh khác bằng những lý do không có thật. person character business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo cắt, tông đơ. A tool for clipping something. Ví dụ : "The gardener used the clippers to trim the overgrown bushes. " Người làm vườn dùng tông đơ để cắt tỉa những bụi cây mọc quá um tùm. utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc