Hình nền cho clippers
BeDict Logo

clippers

/ˈklɪpɹ̩z/

Định nghĩa

noun

Kéo cắt, tông đơ.

Ví dụ :

Người thợ may dùng một loại kéo cắt vải chuyên dụng để cắt bỏ phần vải thừa.
noun

Người cắt xén tiền, kẻ cắt xén tiền.

Ví dụ :

Vào thế kỷ 17, chính quyền liên tục cảnh giác với những kẻ cắt xén tiền, những người cạo bớt bạc từ đồng xu để tư lợi.
noun

Kẻ lừa đảo, tay bịp bợm.

Ví dụ :

Cậu học sinh mới được cảnh báo về những kẻ lừa đảo trong trường, những kẻ nổi tiếng là hay bịp bợm lấy tiền của học sinh khác bằng những lý do không có thật.