Hình nền cho prunes
BeDict Logo

prunes

/pɹuːnz/

Định nghĩa

noun

Mận khô.

Ví dụ :

Bà tôi thích ăn mận khô vào bữa sáng vì bà bảo mận khô tốt cho tiêu hóa.
noun

Bà lão, bà già nhăn nheo.

Ví dụ :

Đám trẻ con thì thầm và khúc khích cười, chỉ trỏ mấy bà lão nhăn nheo đang ngồi trên ghế đá công viên, khuôn mặt đầy những nếp nhăn của tuổi tác và những câu chuyện đời.