Hình nền cho quickens
BeDict Logo

quickens

/ˈkwɪkənz/

Định nghĩa

verb

Làm sống lại, hồi sinh, làm tỉnh lại.

Ví dụ :

Cơn mưa làm hồi sinh cây cối, giúp chúng sống lại sau đợt hạn hán kéo dài.
verb

Ví dụ :

Maria biết mình đã mang thai được vài tháng khi lần đầu tiên cảm nhận được em bé cựa mình trong bụng.