verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm sống lại, hồi sinh, làm tỉnh lại. To give life to; to animate, make alive, revive. Ví dụ : "The rain quickens the plants, bringing them back to life after the long drought. " Cơn mưa làm hồi sinh cây cối, giúp chúng sống lại sau đợt hạn hán kéo dài. physiology biology organism soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống lại, hồi sinh. To come back to life, receive life. Ví dụ : "The rain quickens the dry earth, bringing forth new plants. " Cơn mưa làm cho đất khô cằn sống lại, nảy mầm ra cây cối mới. being soul religion theology biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhanh nhẹn, trở nên sống động, phấn khởi. To take on a state of activity or vigour comparable to life; to be roused, excited. Ví dụ : "Hearing the ice cream truck's music always quickens my children's steps. " Nghe thấy tiếng nhạc xe kem, lũ trẻ nhà tôi lúc nào cũng hớn hở bước nhanh hơn hẳn. physiology body mind sensation soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cựa mình. Of a pregnant woman: to first feel the movements of the foetus, or reach the stage of pregnancy at which this takes place; of a foetus: to begin to move. Ví dụ : ""Maria knew she was several months pregnant when she first felt the baby quickens inside her." " Maria biết mình đã mang thai được vài tháng khi lần đầu tiên cảm nhận được em bé cựa mình trong bụng. family medicine physiology body human sex biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhanh hơn, làm nhanh hơn, thúc đẩy. To make quicker; to hasten, speed up. Ví dụ : "Hearing the familiar song quickens my pace on the way home. " Nghe thấy bài hát quen thuộc làm tôi bước nhanh hơn trên đường về nhà. time action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhanh hơn, tăng tốc. To become faster. Ví dụ : "My heartbeat quickened when I heard him approach." Tim tôi đập nhanh hơn khi nghe thấy tiếng anh ấy đến gần. time action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm gắt, làm cong hơn, làm gấp khúc. To shorten the radius of (a curve); to make (a curve) sharper. Ví dụ : "to quicken the sheer, that is, to make its curve more pronounced" Để làm gắt đường cong của mạn thuyền, tức là làm cho nó cong rõ hơn. math technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cỏ tranh. A weed, quitch. Ví dụ : "The farmer spent the afternoon pulling quickens from his vegetable garden. " Người nông dân dành cả buổi chiều để nhổ cỏ tranh khỏi vườn rau. plant nature agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc