noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời lẽ công kích, Sự chỉ trích gay gắt. A criticism done by ranting. Ví dụ : "The manager's weekly rants about employee tardiness made everyone dread team meetings. " Những lời lẽ công kích hàng tuần của quản lý về việc nhân viên đi làm muộn khiến mọi người sợ hãi các cuộc họp nhóm. communication attitude language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời lẽ giận dữ, tràng giận dữ. A wild, emotional, and sometimes incoherent articulation. Ví dụ : "After losing the game, the coach launched into loud rants about the referee's unfair calls. " Sau khi thua trận đấu, huấn luyện viên bắt đầu tuôn ra những tràng giận dữ lớn tiếng về những quyết định xử ép của trọng tài. communication language writing emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu nhảy rant. A type of dance step usually performed in clogs, and particularly (but not exclusively) associated with the English North West Morris tradition. The rant step consists of alternately bringing one foot across and in front of the other and striking the ground, with the other foot making a little hop. Ví dụ : "The North West Morris dancers punctuated their routine with energetic rants, the rhythmic clacking of their clogs filling the town square. " Những người nhảy múa Morris vùng Tây Bắc đã thêm vào bài biểu diễn của họ những điệu rant tràn đầy năng lượng, tiếng guốc gỗ gõ nhịp nhàng vang vọng khắp quảng trường. dance culture tradition music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuôn ra, la hét giận dữ, phỉ báng. To speak or shout at length in uncontrollable anger. Ví dụ : "After failing his exam, he rants about the unfairness of the teacher for hours. " Sau khi trượt kỳ thi, anh ta tuôn ra những lời lẽ giận dữ về sự bất công của giáo viên suốt hàng giờ liền. emotion communication language attitude mind society character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên giọng, chỉ trích gay gắt, phàn nàn om sòm. To criticize by ranting. Ví dụ : "He often rants about how unfair the school grading system is. " Anh ấy hay lên giọng chỉ trích gay gắt về việc hệ thống chấm điểm ở trường bất công như thế nào. communication language attitude media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hả hê, nói năng hùng hồn. To speak extravagantly, as in merriment. Ví dụ : "After winning the lottery, my uncle rants about all the amazing trips he's going to take, his voice full of joy and excitement. " Sau khi trúng số độc đắc, chú tôi hả hê kể lể về những chuyến du lịch tuyệt vời mà chú sắp đi, giọng chú tràn đầy niềm vui và phấn khích. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy điệu rant. To dance rant steps. Ví dụ : "The energetic dancer rants across the stage, her feet a blur of precise and rapid steps. " Trên sân khấu, vũ công tràn đầy năng lượng nhảy điệu rant, đôi chân thoăn thoắt thực hiện những bước nhảy nhanh và chuẩn xác đến chóng mặt. dance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc