Hình nền cho sinkers
BeDict Logo

sinkers

/ˈsɪŋkərz/

Định nghĩa

noun

Kẻ đánh chìm, người làm đắm.

Ví dụ :

Những người chuyên đánh chìm đồ vật ở sông đã trục vớt chiếc xe hơi cũ bị rơi từ trên cầu xuống.
noun

Ví dụ :

Máy dệt kim sử dụng kim dệt để đẩy chính xác các vòng sợi xuống giữa các kim, tạo thành vải.