noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật làm chìm. One who sinks something. Ví dụ : "The sinker of the boat was careless, and now the dock is covered in muddy water. " Người làm chìm con thuyền đã bất cẩn, và giờ bến tàu ngập đầy nước bùn. person thing action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chì, cục chì, mồi chì. A weight used in fishing to cause the line or net to sink. Ví dụ : "Hook the sinker onto this loop." Móc cục chì vào cái vòng này đi. nautical fish utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóng chìm. Any of several high speed pitches that have a downward motion near the plate; a two-seam fastball, a split-finger fastball, or a forkball. Ví dụ : "His sinkers drew one ground ball after another." Những quả bóng chìm của anh ấy khiến đối thủ liên tục đánh bóng lăn vào sân. sport technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đinh mũ chìm, đinh đóng gỗ. Sinker nail, used for framing in current construction. Ví dụ : "The carpenter used a sinker to quickly nail the boards together for the new wall frame. " Người thợ mộc đã dùng đinh mũ chìm để đóng nhanh các tấm ván lại với nhau cho khung tường mới. material building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh rán, bánh vòng. A doughnut; a biscuit. Ví dụ : ""Grandma always makes delicious sinkers for us on Sunday mornings." " Vào sáng chủ nhật, bà luôn làm bánh rán (hoặc bánh vòng) rất ngon cho chúng con ăn. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kim dệt. In knitting machines, one of the thin plates, blades, or other devices, that depress the loops upon or between the needles. Ví dụ : "The technician replaced the broken sinker in the knitting machine, allowing it to properly depress the loops and continue making socks. " Người thợ kỹ thuật đã thay thế cái kim dệt bị hỏng trong máy dệt kim, giúp máy có thể nhấn các vòng chỉ xuống đúng cách và tiếp tục dệt tất. machine device technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc