noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lẻn, sự lẻn, dáng đi lén lút. A furtive sneaking motion. Ví dụ : "The cat's slink across the floor was almost silent. " Cái dáng lẻn của con mèo băng qua sàn nhà gần như không gây ra tiếng động. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thai non, con non. The young of an animal when born prematurely, especially a calf. Ví dụ : "The farmer found a small slink calf huddled near the barn, born weeks early. " Người nông dân tìm thấy một con bê non yếu ớt, một thai non sinh thiếu tháng, đang co ro gần chuồng. animal biology agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thai nhi non. The meat of such a prematurely born animal. Ví dụ : "The farmer sold the slink from the prematurely born lamb at the market. " Người nông dân đã bán thai nhi non của con cừu non đẻ thiếu tháng ở chợ. food animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con hoang, con ngoài giá thú. A bastard child, one born out of wedlock. Ví dụ : "The rumor was that the new student, a slink, was having trouble fitting in at school. " Người ta đồn rằng học sinh mới, một đứa con hoang, đang gặp khó khăn trong việc hòa nhập ở trường. family person society history culture moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ lẻn, người lén lút. A thievish fellow; a sneak. Ví dụ : "The security guard caught the slink trying to steal office supplies. " Anh bảo vệ đã bắt được tên lẻn lút đang cố ăn trộm đồ dùng văn phòng. character person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lẻn, lén lút, rón rén. To sneak about furtively. Ví dụ : "The cat slinked around the room, trying not to wake the sleeping baby. " Con mèo rón rén đi quanh phòng, cố gắng không đánh thức đứa bé đang ngủ. action character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sẩy thai, đẻ non. To give birth to an animal prematurely. Ví dụ : "a cow that slinks her calf" Một con bò cái bị sẩy thai nghé. animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gầy, mảnh khảnh. Thin; lean Ví dụ : "The slink stray cat searched for food near the restaurant. " Con mèo hoang gầy nhẳng tìm kiếm thức ăn gần nhà hàng. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc