Hình nền cho crisper
BeDict Logo

crisper

/ˈkɹɪspə/ /ˈkɹɪspɚ/

Định nghĩa

adjective

Sắc nét, rõ ràng.

Ví dụ :

Cái tivi mới này có hình ảnh rất sắc nét.
adjective

Nhanh nhẹn, dứt khoát.

Ví dụ :

Kỹ năng dùng dao của đầu bếp trở nên nhanh nhẹn và dứt khoát hơn sau nhiều năm luyện tập, cho phép anh ta thái rau củ với tốc độ và độ chính xác đáng kinh ngạc.
adjective

Tươi tắn, sinh động, lanh lợi.

Ví dụ :

Cuộc trò chuyện ở bữa tiệc trở nên tươi tắn, sinh động hẳn lên sau khi Sarah đến, năng lượng của cô ấy khiến mọi người cười và nói chuyện hào hứng hơn.
adjective

Ví dụ :

Chương trình máy tính sử dụng logic rõ ràng, dứt khoát: nếu điểm của học sinh từ 70 trở lên thì kết quả là "đạt"; nếu không, thì tự động là "trượt".
noun

Dụng cụ tạo kiểu nhăn, dụng cụ làm xoăn vải.

Ví dụ :

Người thợ may cẩn thận chọn một chiếc dụng cụ làm xoăn vải nhỏ từ hộp đồ nghề của mình để phục hồi lại bề mặt nhung mịn đều.