Hình nền cho snobs
BeDict Logo

snobs

/snɑbz/

Định nghĩa

noun

Trưởng giả học làm sang, kẻ hợm hĩnh.

Ví dụ :

Mấy người hàng xóm mới đúng là lũ trưởng giả học làm sang; họ chỉ nói về những chuyến du lịch đắt tiền và quần áo hàng hiệu, và từ chối nói chuyện với bất kỳ ai không lái xe hơi sang trọng.
noun

Kẻ hợm hĩnh, người trịch thượng.

Ví dụ :

Những nhà sưu tầm nghệ thuật thượng lưu thường đối xử với những kẻ hợm hĩnh bằng thái độ khinh miệt, coi thường việc họ thiếu kiến thức nghệ thuật bài bản và gu thẩm mỹ tinh tế.
noun

Kẻ phá đám, người làm thuê giá rẻ, kẻ không tham gia đình công.

Ví dụ :

Trong cuộc đình công ở nhà máy, ban quản lý đã thuê những kẻ phá đám/những người làm thuê giá rẻ sẵn sàng vượt qua hàng rào biểu tình và làm việc với mức lương thấp hơn.
noun

Trưởng giả học làm sang, kẻ hợm hĩnh.

(Cambridge University) A townsman, as opposed to a gownsman.

Ví dụ :

Ở đại học Cambridge, đôi khi sinh viên coi thường những người trưởng giả học làm sang, vì họ chỉ là dân địa phương chứ không phải là thành viên của trường.