verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phả, phun, nhả khói. To emit smoke, gas, etc., in puffs. Ví dụ : "The old truck puffed white smoke from its exhaust pipe. " Chiếc xe tải cũ nhả khói trắng ra từ ống xả. energy action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thở hổn hển, thở dốc. To pant. Ví dụ : "After running up the stairs, she puffs, trying to catch her breath. " Sau khi chạy lên cầu thang, cô ấy thở hổn hển, cố gắng lấy lại hơi. physiology action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quảng cáo, rao, thổi phồng. To advertise. Ví dụ : "The bakery owner puffs up her social media posts about the new pumpkin bread to attract more customers. " Chủ tiệm bánh quảng cáo rầm rộ bánh mì bí đỏ mới trên mạng xã hội để thu hút thêm khách hàng. media business communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phì, phù. To blow as an expression of scorn. Ví dụ : "When I told him I got a better grade than he did, he just puffs and walked away. " Khi tôi nói với anh ta rằng tôi đạt điểm cao hơn, anh ta chỉ phì một tiếng rồi bỏ đi. attitude action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phồng lên, phù ra. To swell with air; to be dilated or inflated. Ví dụ : "The sail puffs out when the wind catches it. " Cánh buồm phồng lên khi đón gió. physiology body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phồng, phù, bốc. To breathe in a swelling, inflated, or pompous manner; hence, to assume importance. Ví dụ : "After winning the small local competition, he puffs with pride, telling everyone how much better he is than the other participants. " Sau khi thắng cuộc thi nhỏ ở địa phương, anh ta ta đây vênh váo tự đắc, khoe khoang với mọi người rằng anh ta giỏi hơn những người tham gia khác rất nhiều. appearance character action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phà, thổi phù, nhả khói. To drive with a puff, or with puffs. Ví dụ : "The tired old train puffs smoke as it climbs the steep hill. " Chiếc xe lửa cũ kỹ mệt mỏi phà khói khi leo lên ngọn đồi dốc. vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phỉ nhổ, xỉ vả, bĩu môi. To repel with words; to blow at contemptuously. Ví dụ : "The popular girl puffs at anyone who dares to question her fashion choices. " Cô gái nổi tiếng đó bĩu môi khinh khỉnh với bất kỳ ai dám thắc mắc về gu thời trang của cô ta. attitude action communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phồng, thổi phồng. To cause to swell or dilate; to inflate. Ví dụ : "a bladder puffed with air" Một cái bong bóng được thổi phồng bằng không khí. physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiêu căng, tự cao tự đại. To inflate with pride, flattery, self-esteem, etc.; often with up. Ví dụ : "After winning the spelling bee, Maria puffs up with pride in front of her classmates. " Sau khi thắng cuộc thi đánh vần, Maria trở nên rất tự cao tự đại trước mặt các bạn cùng lớp. attitude character mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tâng bốc, thổi phồng, ca tụng quá mức. To praise with exaggeration; to flatter; to call public attention to by praises; to praise unduly. Ví dụ : "The company puffs its new product with inflated claims of revolutionary technology, even though it's just a slight improvement. " Công ty tâng bốc sản phẩm mới của mình bằng những lời quảng cáo thổi phồng về công nghệ mang tính cách mạng, mặc dù nó chỉ là một cải tiến nhỏ. communication language word media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc