Hình nền cho puffs
BeDict Logo

puffs

/pʌfs/

Định nghĩa

verb

Phả, phun, nhả khói.

To emit smoke, gas, etc., in puffs.

Ví dụ :

Chiếc xe tải cũ nhả khói trắng ra từ ống xả.
verb

Ví dụ :

Sau khi thắng cuộc thi nhỏ ở địa phương, anh ta ta đây vênh váo tự đắc, khoe khoang với mọi người rằng anh ta giỏi hơn những người tham gia khác rất nhiều.
verb

Tâng bốc, thổi phồng, ca tụng quá mức.

Ví dụ :

Công ty tâng bốc sản phẩm mới của mình bằng những lời quảng cáo thổi phồng về công nghệ mang tính cách mạng, mặc dù nó chỉ là một cải tiến nhỏ.