noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống phun, vòi phun. An instrument from which a liquid is forcefully ejected in a small, quick stream. Ví dụ : "The garden hose's squirt sprayed a stream of water onto the thirsty plants. " Ống phun nước của vòi tưới vườn phun ra một dòng nước nhỏ lên những cây khát nước. utensil device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tia, vòi, luồng. A small, quick stream; a jet. Ví dụ : "The garden hose emitted a squirt of water, just enough to dampen the flowers. " Vòi tưới vườn phun ra một tia nước nhỏ, vừa đủ để làm ẩm những bông hoa. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phun, tia nước. (hydrodynamics) The whole system of flow in the vicinity of a source. Ví dụ : "The squirt of water from the broken hose affected the entire pattern of water flow in the garden. " Tia nước bắn ra từ vòi bị hỏng đã ảnh hưởng đến toàn bộ dòng chảy của nước trong vườn. physics system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng xịt, tiếng phụt. A burst of noise. Ví dụ : "The sudden squirt of laughter filled the classroom. " Tiếng cười phụt ra bất ngờ vang vọng khắp phòng học. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thằng nhãi ranh, đứa trẻ ranh, kẻ học đòi. An annoyingly pretentious person; a whippersnapper. Ví dụ : "That squirt thinks he knows everything about history, even though he's only in tenth grade. " Thằng nhãi ranh đó tưởng nó biết hết mọi thứ về lịch sử rồi, dù nó mới học lớp mười thôi. person character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhóc, đứa trẻ, con nít. A small child. Ví dụ : "Hey squirt! Where you been?" Ê nhóc! Đi đâu nãy giờ vậy? age family person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn tinh, Tinh dịch nữ. Female ejaculate. Ví dụ : "The doctor explained that a small amount of squirt is normal during pregnancy. " Bác sĩ giải thích rằng một lượng nhỏ tinh dịch nữ bắn ra là bình thường trong quá trình mang thai. sex body physiology organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phun, bắn ra, vọt ra. (of a liquid) To be thrown out, or ejected, in a rapid stream, from a narrow orifice. Ví dụ : "The toothpaste squirted from the tube." Kem đánh răng bị phun ra khỏi tuýp. physics action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phun, bắn ra. (of a liquid) To cause to be ejected, in a rapid stream, from a narrow orifice. Ví dụ : "The child squirted water from the garden hose at the flowers. " Đứa trẻ phun nước từ vòi tưới cây vào những bông hoa. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phun, bắn, té. To hit with a rapid stream of liquid. Ví dụ : "The garden hose squirt a stream of water at the dirty car. " Cái vòi nước vườn phun mạnh một dòng nước vào chiếc xe hơi dơ bẩn. action function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phun, Bắn, Thốt ra, Lảm nhảm. To throw out or utter words rapidly; to prate. Ví dụ : "The student squirt out a series of complaints about the difficult math problems. " Cậu học sinh lảm nhảm một tràng những lời phàn nàn về mấy bài toán khó. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phun trào, xuất tinh (ở nữ giới). (of a female) To ejaculate. Ví dụ : "The young woman squirt in the biology class, showing the students the process. " Cô gái trẻ bất ngờ xuất tinh ngay trong lớp sinh học, cho các bạn học sinh thấy rõ quá trình đó. physiology sex body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc