Hình nền cho poppers
BeDict Logo

poppers

/ˈpɑpərz/ /ˈpɒpərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhà ăn trường bán hộp sữa hút vị táo và vị cam cho bữa trưa.
noun

Ví dụ :

Người cao bồi kiểm tra roi của mình, chắc chắn rằng phần đuôi roi đã được buộc chặt vào đầu roi để khi anh ta quất roi sẽ tạo ra tiếng nổ lớn.
noun

Ví dụ :

Anh ấy mua "poppers" (một loại chất kích thích tình dục chứa Amyl nitrite) từ một cửa hàng nổi tiếng là bán các sản phẩm có hóa chất dùng để kích thích tình dục.
noun

Người thích làm nổ bóng bay, người cuồng bóng bay nổ.

Ví dụ :

Vì người tổ chức hội nghị biết một số người tham dự là những người thích làm nổ bóng bay (hay còn gọi là người cuồng bóng bay nổ), nên anh ta đã đảm bảo địa điểm có đủ bóng bay dễ nổ.