BeDict Logo

stratification

/ˌstrætɪfɪˈkeɪʃən/ /ˌstrɑːtɪfɪˈkeɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho stratification: Sự phân tầng, sự xếp lớp.
noun

Sự phân tầng của vách hẻm núi cho thấy những lớp đá màu sắc khác nhau rõ rệt, mỗi lớp đại diện cho một giai đoạn trầm tích lắng đọng qua hàng triệu năm.

Hình ảnh minh họa cho stratification: Phân tầng âm thanh, xếp lớp âm thanh.
noun

Phân tầng âm thanh, xếp lớp âm thanh.

Bài hát tạo ấn tượng mạnh mẽ nhờ vào cách phân tầng âm thanh rõ rệt: một giai điệu đơn giản được xếp lớp lên trên một dòng bass phức tạp, mạnh mẽ và một lớp âm thanh synth lấp lánh.

Hình ảnh minh họa cho stratification: Phân tầng, sự phân tầng xã hội.
noun

Phân tầng, sự phân tầng xã hội.

Sự phân tầng xã hội rõ rệt ở thị trấn chúng ta thể hiện qua sự khác biệt giữa các khu dân cư: một số khu có nhà lớn, đắt tiền, trong khi những khu khác lại có những căn hộ nhỏ, tồi tàn.