

royalties
/ˈrɔɪəltiz/
noun


noun
Tiền bản quyền.

noun
Tiền bản quyền khai thác khoáng sản, tiền hoa hồng khai thác tài nguyên.

noun
Tiền bản quyền.



noun
Hoàng tộc, giới quý tộc.
Nhờ cuốn sách bán chạy nhất của mình, tác giả đã thu được một khoản tiền bản quyền lớn, xứng đáng với vị thế của một người có đặc quyền trong giới văn chương.

noun

noun
