Hình nền cho sways
BeDict Logo

sways

/sweɪz/

Định nghĩa

noun

Sự lắc lư, sự đu đưa, cái vung.

Ví dụ :

Cái đu đưa nhẹ nhàng của chiếc xích đu do đứa trẻ tạo ra là một cảnh tượng thật đáng yêu.
noun

Ví dụ :

Vì không có từ tương đương trong tiếng Việt, ta có thể diễn giải để diễn tả rõ ý nghĩa: Người thợ lợp nhà cẩn thận chọn những cọng tre, trúc hoặc dây leo thật chắc và dẻo dai để cố định các bó sậy vào khung mái.