Hình nền cho thruster
BeDict Logo

thruster

/ˈθɹʌstɚ/

Định nghĩa

noun

Người đẩy, người xô, người đâm.

Ví dụ :

Đám đông ào lên phía trước, và gã người đẩy hung hăng ở hàng đầu đã xô đẩy mọi người ra để giành chỗ lên sân khấu ca nhạc trước tiên.
noun

Ví dụ :

Ván trượt ba vây mới của anh trai tôi rất lý tưởng để bắt sóng ở bãi biển.