BeDict Logo

thruster

/ˈθɹʌstɚ/
Hình ảnh minh họa cho thruster: Người đẩy, người xô, người đâm.
noun

Người đẩy, người xô, người đâm.

Đám đông ào lên phía trước, và gã người đẩy hung hăng ở hàng đầu đã xô đẩy mọi người ra để giành chỗ lên sân khấu ca nhạc trước tiên.