Hình nền cho thrusters
BeDict Logo

thrusters

/ˈθrʌstərz/

Định nghĩa

noun

Kẻ đẩy, người xô đẩy, người đâm.

Ví dụ :

Trong trận đấu đấu kiếm, những kẻ xô đẩy giàu kinh nghiệm liên tục ghi điểm bằng cách đẩy đối thủ lùi lại và tung ra những nhát đâm nhanh.
noun

Ví dụ :

Anh ấy thích khả năng điều khiển nhanh nhạy của ván lướt sóng ba vây hơn ván lướt sóng một vây khi lướt trên những con sóng xô.
noun

Những người ủng hộ chiến tranh, phe chủ chiến.

Ví dụ :

Trong những cuộc tranh luận căng thẳng năm 1941, "phe chủ chiến" đã hùng hồn lập luận rằng Hoa Kỳ không thể tiếp tục đứng ngoài cuộc khi châu Âu chìm trong chiến tranh.