noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ đẩy, người xô đẩy, người đâm. One who thrusts, who pushes or stabs. Ví dụ : "During the fencing match, the experienced thrusters consistently scored points by pushing their opponents back and landing quick stabs. " Trong trận đấu đấu kiếm, những kẻ xô đẩy giàu kinh nghiệm liên tục ghi điểm bằng cách đẩy đối thủ lùi lại và tung ra những nhát đâm nhanh. person action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Động cơ đẩy, bộ đẩy. A device for propelling an object, especially a spacecraft or a ship (marine vessel). Ví dụ : "The small submarine used its thrusters to navigate the narrow underwater cave. " Chiếc tàu ngầm nhỏ sử dụng bộ đẩy để di chuyển trong hang động hẹp dưới nước. technology nautical vehicle space machine device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Động cơ đẩy, bộ đẩy. A bow thruster or a stern thruster. Ví dụ : "The ferry used its thrusters to gently push sideways and dock at the pier. " Chiếc phà dùng bộ đẩy để nhẹ nhàng đẩy ngang và cập bến tàu. nautical vehicle machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ván lướt sóng ba vây. A surfboard (usually a shortboard) with three fins of approximately equal size, one centred at the back, one on each side about 25cm forward and out near the rails. Ví dụ : ""He preferred the responsiveness of thrusters over single-fin surfboards in the choppy waves." " Anh ấy thích khả năng điều khiển nhanh nhạy của ván lướt sóng ba vây hơn ván lướt sóng một vây khi lướt trên những con sóng xô. sport nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người có chí tiến thủ, người năng nổ. An ambitious, driven person; a go-getter. Ví dụ : ""Our new project manager is a real thruster; she gets things done quickly and efficiently." " Quản lý dự án mới của chúng ta là một người cực kỳ có chí tiến thủ; cô ấy giải quyết công việc rất nhanh chóng và hiệu quả. person character attitude business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Những người ủng hộ chiến tranh, phe chủ chiến. (World War II) Those who are for military engagement. Ví dụ : "During the tense debates of 1941, the "thrusters" argued passionately that the United States could no longer stand aside while Europe was consumed by war. " Trong những cuộc tranh luận căng thẳng năm 1941, "phe chủ chiến" đã hùng hồn lập luận rằng Hoa Kỳ không thể tiếp tục đứng ngoài cuộc khi châu Âu chìm trong chiến tranh. military war history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc