noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhát đâm, cú đâm. An act of stabbing or thrusting with an object. Ví dụ : "The crime scene showed multiple stabs in the victim's chest. " Hiện trường vụ án cho thấy nhiều nhát đâm vào ngực nạn nhân. action weapon war military police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết đâm, nhát đâm. A wound made by stabbing. Ví dụ : "The doctor examined the stabs on the victim's body to determine the type of weapon used. " Bác sĩ kiểm tra những vết đâm trên cơ thể nạn nhân để xác định loại vũ khí đã được sử dụng. medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhát dao, nỗi đau đớn, sự tổn thương. Pain inflicted on a person's feelings. Ví dụ : "The hurtful comments were a deep stab to her pride. " Những lời bình luận cay độc đó như một nhát dao đâm sâu vào lòng tự trọng của cô ấy. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cố gắng, nỗ lực. An attempt. Ví dụ : "Her stabs at learning to play the guitar were unsuccessful, but she didn't give up. " Những nỗ lực của cô ấy trong việc học chơi guitar đã không thành công, nhưng cô ấy không bỏ cuộc. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời chỉ trích, sự phê bình. Criticism. Ví dụ : "The teacher's subtle stabs at his performance were more discouraging than any direct criticism. " Những lời chỉ trích nhẹ nhàng của giáo viên về phần trình bày của anh ấy còn làm anh ấy nản lòng hơn cả những lời phê bình trực tiếp. attitude communication society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhát nhạc, hợp âm nhấn. A single staccato chord that adds dramatic impact to a composition. Ví dụ : "a horn stab" Một nhát kèn nhấn. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm cấy, mũi cấy. A bacterial culture made by inoculating a solid medium, such as gelatin, with the puncture of a needle or wire. Ví dụ : "The microbiologist prepared a stabs culture of E. coli bacteria for her experiment. " Nhà vi sinh vật học đã chuẩn bị một môi trường E. coli bằng phương pháp đâm cấy (hoặc mũi cấy) để phục vụ cho thí nghiệm của cô ấy. medicine biology microorganism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm, thọc, chích. To pierce or to wound (somebody) with a pointed tool or weapon, especially a knife or dagger. Ví dụ : "The robber stabs the victim with a knife during the robbery. " Tên cướp đâm nạn nhân bằng dao trong lúc cướp. weapon action body war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm, Thọc, Chích. To thrust in a stabbing motion. Ví dụ : "to stab a dagger into a person" Đâm dao găm vào một người. action weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm, chọc, tấn công. To recklessly hit with the tip of a pointed object, such as a weapon or finger (often used with at). Ví dụ : "He stabbed at my face with the twig but luckily kept missing my eyes." Hắn ta cứ vung cành cây chọc tới tấp vào mặt tôi, nhưng may mắn là không trúng mắt lần nào. action weapon military war body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm, chọc, gây ra nhói đau. To cause a sharp, painful sensation (often used with at). Ví dụ : "The snow from the blizzard was stabbing at my face as I skied down the mountain." Tuyết từ trận bão tuyết táp vào mặt tôi như những nhát dao khi tôi trượt tuyết xuống núi, gây cảm giác nhói đau. action sensation body weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm sau lưng, nói xấu, gièm pha. To injure secretly or by malicious falsehood or slander. Ví dụ : "The gossip spread quickly, and some people stabbed their colleague with lies about her work performance. " Tin đồn lan nhanh, và một số người đã đâm sau lưng đồng nghiệp bằng những lời dối trá về hiệu suất công việc của cô ấy. action communication character moral negative society word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đục nhám, tạo nhám. To roughen a brick wall with a pick so as to hold plaster. Ví dụ : "The mason stabs the old brick wall to give the new plaster a better surface to grip. " Người thợ hồ đục nhám bức tường gạch cũ để lớp vữa mới có bề mặt bám dính tốt hơn. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng gáy, bấm gáy. To pierce folded sheets, near their back edges, for the passage of thread or wire. Ví dụ : "The bookbinder stabs the stack of pages with an awl to create holes for the thread. " Người thợ đóng sách bấm gáy tập giấy bằng dùi để tạo lỗ xâu chỉ. stationery writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc