noun🔗ShareCông việc nặng nhọc, sự lao nhọc. Labour, work, especially of a grueling nature."After years of hard labor, the farmer finally enjoyed the fruits of his toils. "Sau nhiều năm lao động vất vả, cuối cùng người nông dân cũng được hưởng thành quả từ những công sức đổ mồ hôi sôi nước mắt của mình.workjobChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKhó khăn, gian khổ. Trouble, strife."The family faced many toils after the factory closed, struggling to find new jobs and make ends meet. "Gia đình đã phải đối mặt với rất nhiều khó khăn, gian khổ sau khi nhà máy đóng cửa, chật vật tìm việc làm mới và kiếm sống qua ngày.sufferingsituationworkconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareLưới, bẫy. (usually in plural) A net or snare; any thread, web, or string spread for taking prey."The spider patiently repaired the toils of its web after the wind tore through it. "Con nhện kiên nhẫn sửa lại những mạng lưới của nó sau khi bị gió thổi rách tả tơi.animalnatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLao động, làm việc vất vả. To labour; work."The farmer toils in the field from sunrise to sunset. "Người nông dân làm việc vất vả trên đồng từ lúc mặt trời mọc đến khi lặn.workjobactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVật lộn, gắng sức, làm việc vất vả. To struggle."The farmer toils in the fields all day, trying to grow enough food for his family. "Người nông dân vật lộn trên đồng ruộng cả ngày, cố gắng trồng đủ thức ăn cho gia đình.actionworksufferingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVật lộn, làm việc cật lực. To work (something); often with out."The gardener toils in the hot sun, watering and weeding, hoping for a bountiful harvest. "Người làm vườn vật lộn dưới cái nắng gay gắt, tưới nước và nhổ cỏ, mong chờ một vụ mùa bội thu.workjobactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHì hục, lao động vất vả, làm việc cực nhọc. To weary through excessive labour."The construction workers toils under the hot sun all day to finish the building on time. "Các công nhân xây dựng hì hục làm việc dưới trời nắng nóng cả ngày để kịp hoàn thành tòa nhà đúng thời hạn.workactionjobChat với AIGame từ vựngLuyện đọc