noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũ nồi, mũ không vành. A type of hat with no brim. Ví dụ : "The chef wore a white toque while preparing the dinner. " Đầu bếp đội một chiếc mũ nồi trắng (toque) khi chuẩn bị bữa tối. wear style appearance item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũ đầu bếp, mũ trắng cao. (specifically) A tall white hat with no brim of the sort worn by chefs Ví dụ : "The chef adjusted his toque before starting the dinner service. " Đầu bếp chỉnh lại chiếc mũ đầu bếp trắng cao của mình trước khi bắt đầu ca tối. wear food job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu bếp, người nấu bếp. (by extension) A chef. Ví dụ : "The toque at the new restaurant is famous for his delicious pasta dishes. " Đầu bếp trưởng của nhà hàng mới nổi tiếng với món mì Ý ngon tuyệt. food job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khỉ ca ri. A variety of bonnet monkey; toque macaque, Macaca sinica. Ví dụ : "The zookeeper pointed out the toque in the enclosure, noting its distinctive reddish-brown cap of fur. " Người quản lý vườn thú chỉ vào con khỉ ca ri trong chuồng, và nói rằng nó có một chỏm lông màu nâu đỏ đặc trưng. animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ An African nominal money of account, equal to 40 cowries. Ví dụ : "In the local market, a clay pot cost one toque, which the vendor explained was equal to 40 cowrie shells. " Ở chợ địa phương, một cái nồi đất có giá một toque, mà người bán hàng giải thích là tương đương với 40 vỏ sò. value economy history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũ len, mũ chóp. A knitted hat, usually conical but of varying shape, often woollen, and sometimes topped by a pom-pom or tassel. Ví dụ : "Simple sentence: "She wore a bright red toque with a fluffy white pom-pom on top to keep her head warm in the snow." " Cô ấy đội một chiếc mũ len chóp màu đỏ tươi, có quả bông trắng mềm mại trên đỉnh để giữ ấm đầu khi trời tuyết rơi. wear style item appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu nhạc, nhịp điệu. A rhythm used in Latin music, especially Cuban religious rituals. Ví dụ : "The music at the Santeria ceremony included a complex toque played on bata drums, calling the orishas. " Âm nhạc trong buổi lễ Santeria bao gồm một điệu nhạc phức tạp chơi trên trống bata, để thỉnh cầu các vị thần orisha. music religion ritual culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu guitar flamenco. The guitar part of flamenco music. Ví dụ : "The beauty of flamenco lies in the interplay between the singing, the dancing, and the passionate toque of the guitar. " Vẻ đẹp của flamenco nằm ở sự tương tác giữa giọng hát, điệu nhảy và điệu guitar flamenco đầy đam mê. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc