Hình nền cho universes
BeDict Logo

universes

/ˈjuːnɪvɜːrsɪz/ /ˈjuːnɪvɜːrsəz/

Định nghĩa

noun

Vũ trụ, thế giới, càn khôn.

Ví dụ :

Tôi nghĩ rằng vũ trụ được tạo ra bởi một nguồn năng lượng sống hơn là một vị thần.
noun

Ví dụ :

Một số nhà khoa học tin rằng ngoài vũ trụ của chúng ta, có thể có nhiều vũ trụ khác, mỗi vũ trụ có những định luật vật lý riêng biệt.
noun

Ví dụ :

Hãng phim hoạt hình đó đang phát triển nhiều vũ trụ riêng biệt, mỗi vũ trụ có những nhân vật và cốt truyện độc đáo của riêng mình mà không liên quan trực tiếp đến những vũ trụ khác, giống như những chương trình TV riêng lẻ hơn là những bộ phim có liên kết với nhau.