Hình nền cho deuce
BeDict Logo

deuce

/djuːs/ /duːs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Anh ấy cần lá hai cơ để hoàn thành sảnh đồng chất trong poker.
noun

Ví dụ :

Trận tennis diễn ra rất căng thẳng; sau nhiều lần hòa, bây giờ đang hòa (deuce), nghĩa là người chơi nào ghi được hai điểm liên tiếp tiếp theo sẽ thắng trận đấu.
noun

Quả bóng xoáy.

Ví dụ :

Cầu thủ ném bóng đã ném một quả bóng xoáy hiểm hóc khiến vận động viên đánh bóng bị lừa.
noun

Ví dụ :

Người thợ máy giải thích rằng động cơ mạnh mẽ của chiếc xe cổ điển đó được trang bị "ba bộ chế hòa khí đôi" để cải thiện khả năng cung cấp nhiên liệu và hiệu suất.