Hình nền cho wen
BeDict Logo

wen

/wɛn/

Định nghĩa

noun

U nang, mụn cóc.

Ví dụ :

Bác sĩ nói cái cục nhỏ trên trán bố tôi chỉ là một cái mụn cóc thôi, không có gì phải lo lắng cả.
adverb

Trước kia, trước đây, hồi đó.

Ví dụ :

Hồi đó tôi còn nhỏ, chúng tôi không có nhiều nguồn lực cho các dự án ở trường, nên thường phải làm việc với kinh phí ít ỏi hơn trước kia.