noun Tải xuống 🔗Chia sẻ U nang, mụn cóc. A cyst on the skin. Ví dụ : "The doctor said the small bump on my dad's forehead was just a wen and wasn't anything to worry about. " Bác sĩ nói cái cục nhỏ trên trán bố tôi chỉ là một cái mụn cóc thôi, không có gì phải lo lắng cả. medicine body disease anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ký tự wen, chữ wen rune. A runic letter later replaced by w Ví dụ : "The student learned that the rune called "wen" eventually became the letter "w" in the modern alphabet. " Học sinh đó học được rằng ký tự rune gọi là "wen" cuối cùng đã trở thành chữ "w" trong bảng chữ cái hiện đại. language linguistics history writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thời điểm, lúc. The time at which something happens. Ví dụ : "A good article will cover the who, the what, the when, the where, the why and the how." Một bài báo hay sẽ đề cập đến ai, cái gì, khi nào, ở đâu, tại sao và bằng cách nào. time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khi nào, vào lúc nào. (interrogative) At what time? At which time? Upon which occasion or circumstance? Used to introduce direct or indirect questions about time. Ví dụ : "Do you know when they arrived?" Bạn có biết họ đến vào lúc nào không? time language grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trước kia, trước đây, hồi đó. At an earlier time and under different, usually less favorable, circumstances. Ví dụ : "When I was younger, we had fewer resources for school projects, so we often had to work wen with less funding. " Hồi đó tôi còn nhỏ, chúng tôi không có nhiều nguồn lực cho các dự án ở trường, nên thường phải làm việc với kinh phí ít ỏi hơn trước kia. time history past now Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khi, vào lúc mà. (relative) At which, on which, during which: often omitted or replaced with that. Ví dụ : "That was the day when the Twin Towers fell." Đó là ngày mà tòa tháp đôi bị sụp đổ. grammar language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
pronoun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mấy giờ. (interrogative) What time; which time. Ví dụ : "Since when do I need your permission?" Từ bao giờ tôi cần xin phép bạn vậy? time language grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
pronoun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khi, Lúc mà. The time that. Ví dụ : "I recall when they were called the Greys." Tôi nhớ lại cái thời mà họ được gọi là Greys. time language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
conjunction Tải xuống 🔗Chia sẻ Khi, vào lúc, nếu. At (or as soon as) that time that; at the (or any and every) time that; if. Ví dụ : "A player wins when [as soon as, or at any time that, if] she has four cards of the same suit." Một người chơi thắng khi [khi nào, bất cứ khi nào, nếu] cô ấy có bốn lá bài cùng chất. time language grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
conjunction Tải xuống 🔗Chia sẻ Khi, Trong khi, Lúc. During the time that; at the time of the action of the following clause or participle phrase. Ví dụ : "Be careful when crossing the street." Hãy cẩn thận khi băng qua đường. time language grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
conjunction Tải xuống 🔗Chia sẻ Khi nào, vào lúc nào. At what time; at which time. Ví dụ : "I am here till Friday, when [i.e. at which time] I leave for Senegal." Tôi ở đây đến thứ Sáu, khi đó tôi sẽ đi Senegal. time linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
conjunction Tải xuống 🔗Chia sẻ Vì, bởi vì, do. Since; given the fact that; considering that. Ví dụ : "Wen the weather is so nice, we should have a picnic in the park. " Vì thời tiết đẹp như vậy, chúng ta nên đi picnic ở công viên. language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
conjunction Tải xuống 🔗Chia sẻ Trong khi, mặc dù, đồng thời, bất chấp. Whereas; although; at the same time as; in spite of the fact that. Ví dụ : "He keeps changing things when the existing system works perfectly well." Anh ấy cứ liên tục thay đổi mọi thứ, mặc dù hệ thống hiện tại đang hoạt động rất tốt. grammar language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc