Hình nền cho blindside
BeDict Logo

blindside

/ˈblaɪndˌsaɪd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người lái xe phải đặc biệt cẩn thận vì điểm mù của anh ta bị một chiếc xe tải lớn che khuất.
noun

Ví dụ :

Đội hình scrum được thiết lập gần đường biên ngang, nên đội đã chọn tấn công vào góc hẹp (blindside), nơi có ít không gian hơn để hàng phòng ngự che chắn.
verb

Đánh úp, tập kích bất ngờ, làm cho bất ngờ.

Ví dụ :

Anh ấy đã hoàn thành kế hoạch xây một tòa nhà văn phòng mới, nhưng lại bị sốc nặng vì giá bất động sản đột ngột rớt giá, khiến anh ấy hoàn toàn bất ngờ.