Hình nền cho puffer
BeDict Logo

puffer

/ˈpʌfə/ /ˈpʌfɚ/

Định nghĩa

noun

Người thổi, vật làm phồng lên.

Ví dụ :

Cái đầu máy hơi nước cũ kỹ đó đúng là một "kẻ thổi", liên tục phun ra những đám mây khói trắng xóa vào không trung.
noun

Ví dụ :

Con cá nóc, một loài cá nóc nhỏ nhắn và sặc sỡ, đã phồng to người lên khi cậu bé vô tình chọc ngón tay vào nó.
noun

Xe nổ máy chờ, xe xả khói.

Ví dụ :

Vào buổi sáng giá lạnh, xe của Sarah là một chiếc xe nổ máy chờ, xả khói nghi ngút trên đường lái xe vào nhà trong lúc cô ấy chuẩn bị nốt.
noun

Người thổi phồng, người tâng bốc.

Ví dụ :

Nhân viên mới có vẻ không giống một nhà phê bình mà giống một người tâng bốc hơn, liên tục khen ngợi những ý tưởng của sếp một cách quá đà, không xứng đáng.
noun

Người đấu giá mồi, người nâng giá ảo.

Ví dụ :

Người bán đấu giá đã thuê một người đấu giá mồi để trả giá cho chiếc ghế cổ, đẩy giá lên cao hơn giá trị thực của nó.
noun

Ví dụ :

Lão Thomas, xưa kia là một nhà giả kim đáng kính chuyên tâm biến chì thành vàng, giờ chỉ lúi húi sửa chữa kim loại trong nhà kho của mình.
noun

Kẻ thổi phồng, đối tượng thổi phồng.

Ví dụ :

Trong mô phỏng Trò Chơi Cuộc Sống, "kẻ thổi phồng" di chuyển đều đặn trên lưới, bỏ lại phía sau một vệt dài các "tế bào" dai dẳng không biến mất.