noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người thổi, vật làm phồng lên. Someone or something that puffs. Ví dụ : "The old steam engine was a real puffer, constantly releasing white clouds of smoke into the air. " Cái đầu máy hơi nước cũ kỹ đó đúng là một "kẻ thổi", liên tục phun ra những đám mây khói trắng xóa vào không trung. animal person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá nóc. Any of several poisonous fish, of the family Tetraodontidae, which have the ability to inflate their bodies when in danger. Ví dụ : "The puffer fish, a small, colorful puffer, puffed itself up when the boy accidentally poked it with his finger. " Con cá nóc, một loài cá nóc nhỏ nhắn và sặc sỡ, đã phồng to người lên khi cậu bé vô tình chọc ngón tay vào nó. fish animal biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bình xịt, ống hít. A manually-operated inhaler. Ví dụ : ""When Timmy started to wheeze, his mom quickly grabbed his puffer from his backpack and gave him a dose." " Khi Timmy bắt đầu khò khè, mẹ cậu bé nhanh chóng lấy ống hít từ trong ba lô ra và cho cậu bé hít một liều. medicine device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu máy xe lửa, xe lửa. A train; a locomotive, usually one that is steam-powered. Ví dụ : "The little boy pointed at the puffer chugging along the tracks and shouted, "Choo-choo!" " Cậu bé chỉ tay vào cái đầu máy xe lửa đang ì ạch chạy trên đường ray và reo lên, "Tu tu!" vehicle machine technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàu hơi nước nhỏ. A Clyde puffer, a kind of small ship. Ví dụ : "The old puffer, loaded with coal, chugged slowly along the Scottish canal. " Con tàu hơi nước nhỏ cũ kỹ, chở đầy than đá, ì ạch chạy dọc theo con kênh Scotland. nautical vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe nổ máy chờ, xe xả khói. A car left idling to warm up, emitting steam from the rear. Ví dụ : "In the freezing morning, Sarah's car was a puffer, steaming away in the driveway while she finished getting ready. " Vào buổi sáng giá lạnh, xe của Sarah là một chiếc xe nổ máy chờ, xả khói nghi ngút trên đường lái xe vào nhà trong lúc cô ấy chuẩn bị nốt. vehicle machine environment traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo phao, áo khoác phao. An insulated puffy jacket, such as a down jacket. Ví dụ : ""I grabbed my puffer because it was freezing outside." " Tôi vớ lấy cái áo phao của mình vì trời lạnh cóng. appearance wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người thổi phồng, người tâng bốc. A person who gives exaggerated praise to a product, literary work, etc. Ví dụ : "The new employee seemed less like a reviewer and more like a puffer, showering the boss's ideas with undeserved compliments. " Nhân viên mới có vẻ không giống một nhà phê bình mà giống một người tâng bốc hơn, liên tục khen ngợi những ý tưởng của sếp một cách quá đà, không xứng đáng. person media literature job business communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đấu giá mồi, người nâng giá ảo. One who is employed by the owner or seller of goods sold at auction to bid up the price; a by-bidder. Ví dụ : "The auctioneer hired a puffer to bid on the antique chair, driving the price higher than it should have been. " Người bán đấu giá đã thuê một người đấu giá mồi để trả giá cho chiếc ghế cổ, đẩy giá lên cao hơn giá trị thực của nó. business job commerce economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà giả kim. An alchemist; so named from their constant attendance to the bellows of their furnaces. Ví dụ : "Old Thomas, once a respected puffer dedicated to transmuting lead into gold, now just tinkers with metals in his shed. " Lão Thomas, xưa kia là một nhà giả kim đáng kính chuyên tâm biến chì thành vàng, giờ chỉ lúi húi sửa chữa kim loại trong nhà kho của mình. person job history science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá heo chuột. The common, or harbour, porpoise. Ví dụ : "The fisherman pointed out a "puffer" leaping out of the waves, explaining that it was a harbour porpoise. " Người ngư dân chỉ tay vào một con "cá heo chuột" đang nhảy lên khỏi sóng, giải thích rằng đó là cá heo chuột thường hay gặp. animal fish ocean nautical nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nồi hấp nhuộm. A kier used in dyeing. Ví dụ : "The textile factory used a large puffer to ensure the vibrant red dye penetrated evenly throughout the cotton fabric. " Nhà máy dệt sử dụng một nồi hấp nhuộm lớn để đảm bảo thuốc nhuộm đỏ rực thấm đều vào toàn bộ vải cotton. material utensil chemistry industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cái bễ, ống thổi. A soffietta. Ví dụ : "The blacksmith used a puffer to blow air into the fire, making it burn hotter. " Người thợ rèn dùng cái bễ để thổi khí vào lửa, làm cho lửa cháy to hơn. animal fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ thổi phồng, đối tượng thổi phồng. A finite pattern that moves like a spaceship but leaves a trail of debris. Ví dụ : "In the Game of Life simulation, the puffer moved steadily across the grid, leaving behind a trail of persistent "cells" that didn't disappear. " Trong mô phỏng Trò Chơi Cuộc Sống, "kẻ thổi phồng" di chuyển đều đặn trên lưới, bỏ lại phía sau một vệt dài các "tế bào" dai dẳng không biến mất. computing math science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc