noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kèn săn. A horn used by hunters. Ví dụ : "The hunters sounded their bugles to signal the start of the hunt. " Các thợ săn thổi kèn săn báo hiệu cuộc đi săn bắt đầu. music sound utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kèn bugle. A simple brass instrument consisting of a horn with no valves, playing only pitches in its harmonic series Ví dụ : "The marching band played cheerful melodies on their bugles. " Đội nhạc diễu hành chơi những giai điệu vui tươi bằng kèn bugle của họ. music military sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến thảo, cây Ajuga. A plant in the family Lamiaceae grown as a ground cover, Ajuga reptans, and other plants in the genus Ajuga. Ví dụ : "The garden path was bordered with vibrant purple bugles, creating a beautiful, low-growing ground cover. " Lối đi trong vườn được viền bởi những khóm chiến thảo màu tím rực rỡ, tạo thành một lớp phủ nền thấp và rất đẹp. plant biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kèn săn, vật hình kèn. Anything shaped like a bugle, round or conical and having a bell on one end. Ví dụ : "The plumber used special metal bugles to secure the pipes under the sink. " Người thợ sửa ống nước đã dùng những miếng kim loại hình kèn, được gọi là "bugles", để cố định các đường ống dưới bồn rửa. music utensil sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thổi kèn, báo hiệu bằng kèn. To announce, sing, or cry in the manner of a musical bugle Ví dụ : "The rooster bugles every morning at sunrise, waking up the entire neighborhood. " Mỗi sáng bình minh, gà trống gáy vang như thổi kèn, đánh thức cả xóm. music communication sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cườm, hạt cườm ống. A tubular glass or plastic bead sewn onto clothes as a decorative trim Ví dụ : "The dress was adorned with shimmering bugles that caught the light with every movement. " Chiếc váy được trang trí bằng những hạt cườm ống lấp lánh, bắt sáng theo từng chuyển động. appearance material style wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trâu rừng. A sort of wild ox; a buffalo. Ví dụ : "While travelling through the forest, the explorers spotted a herd of bugles grazing peacefully in a clearing. " Trong lúc đi xuyên rừng, đoàn thám hiểm đã nhìn thấy một đàn trâu rừng đang gặm cỏ thanh bình ở một bãi đất trống. animal nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc