Hình nền cho calculi
BeDict Logo

calculi

/ˈkælkjʊlaɪ/ /ˈkælkjʊli/

Định nghĩa

noun

Tính toán, sự tính toán.

Ví dụ :

Kiến trúc sư đã sử dụng những phép tính toán học phức tạp để xác định tính toàn vẹn cấu trúc của tòa nhà.
noun

Ví dụ :

Cậu sinh viên kỹ thuật thấy môn giải tích (bao gồm cả giải tích vi phân và tích phân) khá khó nhưng rất cần thiết để hiểu các hệ thống phức tạp.
noun

Ví dụ :

Trong cờ vua, những người chơi cao cấp dựa vào các phép tính phức tạp để dự đoán nước đi của đối thủ và lên kế hoạch cho nhiều bước đi tiếp theo.