Hình nền cho caret
BeDict Logo

caret

/ˈkæɹ.ət/

Định nghĩa

noun

Dấu mũ, dấu chêm.

A mark ⟨ ‸ ⟩ used by writers and proofreaders to indicate that something is to be inserted at that point.

Ví dụ :

"The proofreader used a caret ‸ to show where a missing comma should be inserted in the sentence. "
Người sửa bản in đã dùng dấu mũ (‸) để chỉ ra vị trí cần thêm dấu phẩy vào câu.
noun

Ví dụ :

Con trỏ trong tài liệu cho tôi biết chính xác vị trí cần chèn đoạn văn mới về sinh nhật em gái tôi.
noun

Đồi mồi

A kind of turtle, the hawksbill (Eretmochelys imbricata).

Ví dụ :

Các thợ lặn rất phấn khởi khi thấy một con đồi mồi bơi giữa rặng san hô, với hoa văn vỏ đặc biệt của nó lấp lánh dưới ánh mặt trời.