Hình nền cho catalogs
BeDict Logo

catalogs

/ˈkætəlɔːɡz/ /ˈkætəlɑːɡz/

Định nghĩa

noun

Danh mục, bản liệt kê.

Ví dụ :

Thư viện lưu giữ danh mục tất cả các sách của mình, để bạn có thể dễ dàng tìm thấy những gì bạn đang tìm kiếm.
noun

Ví dụ :

Sinh viên sử dụng niên giám của trường để chọn lớp mỗi học kỳ.
noun

Danh mục, tuyển tập.

Ví dụ :

Công ty âm nhạc này sở hữu danh mục các bài hát của nhiều ca sĩ nổi tiếng, nghĩa là họ nắm giữ bản quyền đối với tất cả các bài hát của ca sĩ đó.