

cum
/kʌm/

conjunction
Vừa là, kiêm, đồng thời là.






adjective
Tích lũy, lũy kế.
Bảng điểm đại học của anh ấy ghi nhận điểm trung bình tích lũy đạt loại ưu, thể hiện thành tích học tập của anh ấy qua tất cả các học kỳ.

adjective
Tích lũy, chồng chất.
-
"Tác giả vừa là giáo viên, vừa là nhà văn, kết hợp cả hai vai trò."
-
"Phòng khách của chúng tôi kiêm luôn phòng ăn và phòng làm việc khi có khách đến."


adjective
