Hình nền cho cum
BeDict Logo

cum

/kʌm/

Định nghĩa

preposition

Ví dụ :

Phòng khách vừa là phòng ăn, vừa là văn phòng.
conjunction

Vừa là, kiêm, đồng thời là.

Ví dụ :

Vở kịch của trường đã thành công, vừa là một thành công vừa là một trải nghiệm học tập quý báu cho học sinh.
adjective

Ví dụ :

Bảng điểm đại học của anh ấy ghi nhận điểm trung bình tích lũy đạt loại ưu, thể hiện thành tích học tập của anh ấy qua tất cả các học kỳ.
adjective

Tích lũy, chồng chất.

Ví dụ :

* "Tác giả vừa là giáo viên, vừa là nhà văn, kết hợp cả hai vai trò." * "Phòng khách của chúng tôi kiêm luôn phòng ăn và phòng làm việc khi có khách đến."
adjective

Ưu đãi cổ tức, được cộng dồn cổ tức.

Ví dụ :

Cổ phiếu ưu đãi đó đang được giao dịch ưu đãi cổ tức cộng dồn, nghĩa là người mua sẽ nhận được khoản cổ tức đã được công bố gần nhất.