preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiêm, Vừa là. Used in indicating a thing with two roles, functions, or natures, or a thing that has changed from one to another. Ví dụ : "The living room functions as a dining room cum office. " Phòng khách vừa là phòng ăn, vừa là văn phòng. grammar language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
conjunction Tải xuống 🔗Chia sẻ Vừa là, kiêm, đồng thời là. Used in indicating a thing with two or more roles, functions, or natures, or a thing that has changed from one to another. Ví dụ : "The school play was a success, cum a valuable learning experience for the students. " Vở kịch của trường đã thành công, vừa là một thành công vừa là một trải nghiệm học tập quý báu cho học sinh. grammar language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tinh dịch, Tinh trùng. Semen. physiology body sex anatomy biology human organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất dịch nữ. Female ejaculatory discharge. body physiology sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tinh dịch, Tinh, Nước tinh. An ejaculation. physiology body sex anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất tinh, lên đỉnh, đạt cực khoái. To have an orgasm, to feel the sensation of an orgasm. physiology body sex sensation anatomy biology human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất tinh, bắn tinh. To ejaculate. physiology sex body human action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tích lũy, lũy kế. Incorporating all current and previous data up to the present or at the time of measuring or collating Ví dụ : "The university transcript showed his GPA cum laude, reflecting his academic performance across all semesters. " Bảng điểm đại học của anh ấy ghi nhận điểm trung bình tích lũy đạt loại ưu, thể hiện thành tích học tập của anh ấy qua tất cả các học kỳ. business finance technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tích lũy, chồng chất. That is formed by an accumulation of successive additions Ví dụ : "Here are a few options, keeping in mind the need for clarity and appropriateness for English learners: * "The author is a teacher cum writer, combining both roles." * "Our living room serves as a dining room cum office when we have guests."" * "Tác giả vừa là giáo viên, vừa là nhà văn, kết hợp cả hai vai trò." * "Phòng khách của chúng tôi kiêm luôn phòng ăn và phòng làm việc khi có khách đến." amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có khuynh hướng tích lũy, có tính tích tụ. That tends to accumulate Ví dụ : "The job offer came with a cum vacation package and benefits. " Công việc này đi kèm với gói nghỉ dưỡng và các phúc lợi có xu hướng tích lũy dần theo thời gian. tendency amount process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ưu đãi cổ tức, được cộng dồn cổ tức. Having priority rights to receive a dividend that accrue until paid Ví dụ : "The preferred shares were trading cum dividend, meaning the buyer would receive the next dividend payment already declared. " Cổ phiếu ưu đãi đó đang được giao dịch ưu đãi cổ tức cộng dồn, nghĩa là người mua sẽ nhận được khoản cổ tức đã được công bố gần nhất. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc