Hình nền cho daemon
BeDict Logo

daemon

/ˈdiː.mən/ /ˈdeɪmən/

Định nghĩa

noun

Ác quỷ, yêu ma.

Ví dụ :

Dân làng thì thầm rằng có một con ác quỷ ám cái giếng cổ, làm ô nhiễm nguồn nước bằng những điều xui xẻo.
noun

Tiến trình ẩn, chương trình nền.

Ví dụ :

Tiến trình ẩn quản lý email âm thầm chạy nền, gửi và nhận tin nhắn ngay cả khi bạn không chủ động sử dụng chương trình email của mình.