Hình nền cho dichotomies
BeDict Logo

dichotomies

/daɪˈkɑtəmiz/ /dɪˈkɑtəmiz/

Định nghĩa

noun

Sự phân đôi, sự chia cắt thành hai, tính hai mặt.

Ví dụ :

Những sự chia cắt liên tục giữa công việc và cuộc sống gia đình có thể khiến việc đạt được sự cân bằng lành mạnh trở nên khó khăn.
noun

Sự phân đôi, sự đối lập.

Ví dụ :

Sự đối lập giữa việc muốn tiết kiệm tiền và việc muốn mua đồ mới thường dẫn đến những quyết định khó khăn.
noun

Ví dụ :

Cuộc thảo luận về đồng phục học sinh thường đưa ra những lựa chọn mang tính phân đôi: hoặc học sinh mặc đồng phục, hoặc không mặc.
noun

Sự phân đôi, sự chia đôi.

Ví dụ :

Dự án nhóm của chúng tôi đã tìm hiểu sự phân đôi giữa học trực tuyến và học truyền thống trên lớp, tập trung vào khả năng tiếp cận và mức độ tương tác.
noun

Trăng bán nguyệt.

A phase of the moon when it appears half lit and half dark, as at the quadratures.

Ví dụ :

Trong giai đoạn trăng thượng huyền và hạ huyền, mặt trăng thể hiện rõ sự tương phản giữa ánh sáng và bóng tối, trông giống như trăng bán nguyệt, nửa sáng nửa tối rất rõ ràng.
noun

Ví dụ :

Cuộc tranh luận chính trị thường đưa ra những sự phân đôi giả tạo, ép cử tri phải chọn giữa hai lựa chọn cực đoan duy nhất trong khi có rất nhiều khả năng khác.