Hình nền cho discounting
BeDict Logo

discounting

/ˈdɪskaʊntɪŋ/ /dɪsˈkaʊntɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chiết khấu, giảm giá.

Ví dụ :

Thương nhân đôi khi chiết khấu năm hoặc sáu phần trăm cho việc thanh toán hóa đơn nhanh chóng.
verb

Ví dụ :

Cô ấy cứ phớt lờ những lo lắng của đồng nghiệp về thời hạn dự án, khăng khăng cho rằng cách làm của mình nhanh hơn, mặc dù rõ ràng nó đang gây ra nhiều vấn đề hơn.