BeDict Logo

discounting

/ˈdɪskaʊntɪŋ/ /dɪsˈkaʊntɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho discounting: Xem nhẹ cảm xúc, Phớt lờ cảm xúc.
verb

Cô ấy cứ phớt lờ những lo lắng của đồng nghiệp về thời hạn dự án, khăng khăng cho rằng cách làm của mình nhanh hơn, mặc dù rõ ràng nó đang gây ra nhiều vấn đề hơn.