

abating
/əˈbeɪtɪŋ/



verb
Hạ thấp, làm bẽ mặt, làm nhục.

verb


verb





verb

verb
Giảm bớt, dịu đi, ngớt.



verb
Xâm chiếm, chiếm đoạt.
Vì bà lão không có người thân thích nào, người ta bắt đầu xâm chiếm căn hộ của bà chỉ vài ngày sau khi bà qua đời, lấy đi đồ đạc và vật có giá trị trước khi thành phố có thể bảo vệ tài sản đó.

