Hình nền cho abating
BeDict Logo

abating

/əˈbeɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Giảm bớt, làm dịu, chấm dứt.

Ví dụ :

Chấm dứt một hành vi gây phiền toái.
verb

Hạ thấp, làm bẽ mặt, làm nhục.

Ví dụ :

Những lời trêu chọc liên tục của kẻ bắt nạt đang làm nhụt chí cậu học sinh non nớt, khiến cậu sợ phát biểu trong lớp.
verb

Giảm bớt, dịu đi, ngớt.

Ví dụ :

Người điêu khắc đang đục bỏ phần đá thừa xung quanh pho tượng bằng đá cẩm thạch, từ từ hiện ra hình ảnh thiên thần bên trong.
verb

Ví dụ :

Vì bà lão không có người thân thích nào, người ta bắt đầu xâm chiếm căn hộ của bà chỉ vài ngày sau khi bà qua đời, lấy đi đồ đạc và vật có giá trị trước khi thành phố có thể bảo vệ tài sản đó.