BeDict Logo

disengagement

/ˌdɪs.ɪŋˈɡeɪdʒ.mənt/
Hình ảnh minh họa cho disengagement: Sự thảnh thơi, sự giải phóng, sự rảnh rang.
noun

Sự thảnh thơi, sự giải phóng, sự rảnh rang.

Sau một tuần làm việc dài, cuối tuần mang đến một khoảng thời gian thảnh thơi đáng hoan nghênh, giúp cô ấy thư giãn và nạp lại năng lượng.