Hình nền cho disengagement
BeDict Logo

disengagement

/ˌdɪs.ɪŋˈɡeɪdʒ.mənt/

Định nghĩa

noun

Giải tán, Rút lui, Sự tách rời.

Ví dụ :

Khi gần đến sân bay, phi công thông báo hệ thống lái tự động đã tắt (or được tắt).
noun

Sự thảnh thơi, sự giải phóng, sự rảnh rang.

Ví dụ :

Sau một tuần làm việc dài, cuối tuần mang đến một khoảng thời gian thảnh thơi đáng hoan nghênh, giúp cô ấy thư giãn và nạp lại năng lượng.