Hình nền cho diversions
BeDict Logo

diversions

/daɪˈvɜːrʒənz/ /dɪˈvɜːrʒənz/

Định nghĩa

noun

Sự đánh lạc hướng, Mồi nhử.

Ví dụ :

Ảo thuật gia dùng những câu chuyện cười ngớ ngẩn và ánh đèn rực rỡ như những mồi nhử để bí mật chuẩn bị cho trò ảo thuật tiếp theo.
noun

Chuyển hướng, sự chuyển tuyến, sự đổi lộ trình.

Ví dụ :

Do sân bay đóng cửa, hãng hàng không đã phải chuyển hướng tất cả các chuyến bay, đổi lộ trình cho hành khách đến một sân bay khác để tiếp tục hành trình.
noun

Chuyển hướng, thủ tục chuyển hướng, biện pháp chuyển hướng.

Ví dụ :

Thay vì phạt tù cho hành vi phạm tội lần đầu của thanh niên đó, thẩm phán đã đưa ra một vài biện pháp chuyển hướng, ví dụ như tham gia các lớp học quản lý cơn giận và làm việc công ích.