Hình nền cho splice
BeDict Logo

splice

/splaɪs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Thủy thủ kiểm tra chỗ nối (splice) trên sợi dây thừng to bản, đảm bảo nó đủ chắc chắn để giữ thuyền an toàn.
noun

Ví dụ :

Độ chính xác của quá trình nối exon, loại bỏ intron khỏi tiền mRNA, quyết định loại protein nào sẽ được tạo ra từ gen đó.
verb

Ví dụ :

Người thủy thủ phải nối bện sợi dây thừng đã sờn lại để tàu có thể cập bến an toàn.
verb

Ví dụ :

Để khôi phục điện, người thợ điện phải nối các dây điện bị hỏng lại với nhau.
verb

Ví dụ :

Tế bào phải cắt bỏ các intron (đoạn không mã hóa) và nối các exon (đoạn mã hóa quan trọng) lại với nhau từ pre-mRNA, hay còn gọi là xử lý RNA, trước khi nó có thể được sử dụng để tạo ra protein.