Hình nền cho blazed
BeDict Logo

blazed

/bleɪzd/

Định nghĩa

verb

Bốc cháy, cháy rực, bùng cháy.

Ví dụ :

"The campfire blazed merrily."
Đống lửa trại bùng cháy rực rỡ.
verb

Nổi cơn thịnh nộ, giận dữ.

Ví dụ :

Khi giáo viên phát hiện ra có người gian lận trong bài kiểm tra, cô ấy nổi cơn thịnh nộ với cả lớp, yêu cầu phải biết ai là người chịu trách nhiệm.