BeDict Logo

flappers

/ˈflæpərz/
Hình ảnh minh họa cho flappers: Thiếu nữ nổi loạn, cô gái tân thời.
 - Image 1
flappers: Thiếu nữ nổi loạn, cô gái tân thời.
 - Thumbnail 1
flappers: Thiếu nữ nổi loạn, cô gái tân thời.
 - Thumbnail 2
noun

Thiếu nữ nổi loạn, cô gái tân thời.

Vào những năm 1920, nhiều thiếu nữ nổi loạn đã thách thức những kỳ vọng truyền thống dành cho phụ nữ bằng cách mặc váy ngắn hơn và nhảy theo nhạc jazz.

Hình ảnh minh họa cho flappers: Da non bị rách, vết rách da.
noun

Da non bị rách, vết rách da.

Sau khi nô đùa mạnh bạo ở sân chơi, hai học sinh đã đến phòng y tế của trường, một em bị trầy đầu gối và em kia bị rách da non ở ngón tay vì cố gắng leo tường gạch, khiến cầm nắm rất đau.